Bảng giá cước

Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt

đăng 06:43, 18 thg 6, 2014 bởi Hanoi Railways   [ đã cập nhật 07:45, 8 thg 9, 2017 ]

Quy định giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt
(Áp dụng từ 0h00 ngày 01/7/2007 theo VB 607/QĐ-ĐS, ngày 01/6/2007 của TCT ĐSVN) 
 

I - Giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt
1 - Cước phổ thông nguyên toa (PTNT):  
         
Đơn vị: đồng/1tấn
Bậc cước
Phan Thiết
187 km
Nha Trang
411 km
Diêu Trì
631 km
Quy Nhơn
641 km
Đà Nẵng
935 km
Huế
1038 km
Đông Hà
1104 km
Đồng Hới
1204 km
Vinh
1407 km
Nam Định
1639 km
Hà Nội
1726 km
1
64869
104517
137693
139023
177985
191272
199786
212686
238766
268462
279598
2
71452
115356
151926
153386
196205
210934
220372
234672
263273
295521
307614
3
77841
125553
165601
167211
214405
230576
240938
256638
288188
323916
337314
4
85855
138495
182728
184508
236630
254346
265698
282898
317600
357040
371830
5
92724
149172
196752
198672
254910
274068
286344
304944
342381
384837
400758
6
106093
170829
225108
227288
291170
313006
326998
348198
390913
439401
457584

Ghi chú: Giá này chưa bao gồm thuế VAT (5%)  
2 - Trọng lượng tính cước
- Hàng lẻ tính cước theo trọng lượng thực tế, trọng lượng tính cước tối thiểu là 20kg, trên 20kg thì phần lẻ dưới 5kg quy tròn là 5kg, từ 5kg đến dưới 10kg quy tròn là 10kg
- Hàng nguyên toa: Tính theo trọng tải kỹ thuật cho phép của toa xe. Trọng lượng quy tròn hàng nguyên toa dưới 500kg không tính, từ 500kg đến dưới 1000kg quy tròn thành 1 tấn.

3 - Giá cước vận chuyển đặc biệt
- Hàng lẻ: Tính bằng 1,3 lần cước PTNT
- Hàng nguyên toa kéo theo tàu khách tính bằng 1,2 lần cước PTNT, kéo theo tàu hỗn hợp tính bằng 1 lần cước PTNT.
- Cước vận chuyển bằng tàu riêng theo yêu cầu đột xuất: Tính bằng 1,15 lần cước PTNT
- Cước vận chuyển hàng hóa bằng xe của chủ hàng: Tính bằng 0,85 lần cước PTNT  

II - Phụ phí và các khoản phí khác:
1 - Tiền đọng xe: (Toa xe của Đường sắt Việt Nam)
Thời gian đọng xe quy tròn như sau: > 12 giờ đến 24 giờ tính đủ 1 ngày, < 12 giờ không tính

Đơn vị: đồng/1ngày xe 

Thời gian đọng xe

Toa xe khổ đường 1000mm

Ngày thứ nhất

143.000

Ngày thứ 2 đến ngày thứ 7

215.000

Ngày thứ 8 trở đi

429.000

  2 - Tiền dồn xe: (cự ly < 4000m):
Mỗi đoạn dồn 500m là 10.000đ/1xe

3 - Các loại phí tính cho một lần thay đổi:
- Thay đổi ga đến: 200.000 đồng
- Thay đổi người nhận hàng: 50.000 đồng/1 xe
- Hủy bỏ vận chuyển: 100.000 đồng/1 xe

4 - Phạt khai sai tên hàng:
- Đối với hàng nguy hiểm: Tiền phạt bằng 2 lần cước thực tế đã vận chuyển
- Đối với hàng thường: Tiền phạt bằng 1 lần cước thực tế đã vận chuyển

5 - Phạt khai sai trọng lượng, xếp quả tải:
- Đối với hàng lẻ: không thu tiền phạt
- Đối với hàng nguyên toa: Nếu phát hiện trọng lượng thực tế khai sai quá 0,5% trọng tải kỹ thuật của toa xe hoặc vượt quá trọng tải kỹ thuật cho phép của toa xe tiền phạt bằng 2 lần tiền cước thực tế đã vận chuyển.

6 - Tiền vệ sinh toa xe: Được thỏa thuận giữa chủ hàng với ga đến trước khi dỡ hàng

7 - Tiền viên chì niêm phong: 7.000 đồng/1viên (Chưa có thuế VAT) 

Bảng giá cước hành lý bao gửi Tàu Thống nhất và Địa phương

đăng 06:38, 18 thg 6, 2014 bởi Hanoi Railways   [ đã cập nhật 07:46, 8 thg 9, 2017 ]

Bảng giá cước hành lý bao gửi Tàu Thống nhất và Địa phương
Thực hiện từ ngày 04/3/2013 
(Theo VB 268/ĐS-KDTT ngày 29/01/2013 và VB 144/KSG-KDVT ngày 23/02/2013)

I. Bảng giá vé Hành Lý - Xe đạp - Xe máy tàu Thống nhất

(VB 268/ĐS-KDVT ngày 29/01/2013 - Áp dụng từ 04/3/2013)

1xe /km
80
240
270
380
60
72
Ga đến
Cự ly
Xe đạp
         Xe chạy
        điện các loại
 
        Xe máy các loại
         đóng thùng
 

100kg/1km

HL thường

Biên Hòa2910,00011,0002,9002,900
Bình Thuận17522,00066,00017,50017,500
Tháp Chàm31940,000120,00031,90031,900
Nha Trang41151,000155,00041,10041,100
Tuy Hoà52966,000199,00052,90052,900
Diêu Trì63179,000238,00063,10063,100
Quãng Ngãi798100,000301,00079,80079,800
Tam Kỳ862108,000325,00086,20086,200
Đà Nẵng935117,000352,00093,50093,500
Lăng Cô971121,000366,00097,10097,100
Huế1,038130,000391,000103,800103,800
Đông Hà1,104138,000416,000110,400110,400
Đồng Hới1,204151,000454,000120,400120,400
Đồng Lê1,290161,000486,000129,000129,000
Hương Phố1,340168,000505,000134,000134,000
Yên Trung1,386173,000523,000138,600138,600
Vinh1,407176,000530,000140,700140,700
Thanh Hoá1,551194,000585,000155,100155,100
Biỉm Sơn1,585198,000598,000158,500158,500
Ninh Bình1,612202,000608,000161,200161,200
Nam Định1,639205,000618,000163,900163,900
Phủ Lý1,670209,000630,000167,000167,000
Hà Nội1,726216,000651,000172,600172,600

Ghi chú:

- Giá vé tối hiểu HL bao gửi là 10.000 đ

II. Bảng giá vé Hành Lý - Xe đạp - Xe máy tàu Địa Phương

(VB 144/KSG-KDVT ngày 23/02/2013 - Áp dụng từ 04/03/2013)

Ga đến

Cự ly

  Xe đạp

     
      Xe chạy điện
 
      Xe máy dưới 50cm3
Xe máy từ 50cm3 đến125cm3
  Xe máy từ 125 cm3
100kg/1km
Hành lý
thường
đóng kiện
Biên Hòa2910,00020,00025,00025,00025,0003,1903,190
Long Khánh7712,00030,00032,00033,00044,0008,4708,470
Bình Thuận17526,00067,00072,00076,000101,00019,25019,250
Ma Lâm19329,00074,00079,00084,000111,00021,23021,230
Sông Mao24236,00093,00099,000105,000140,00026,62026,620
Tháp Chàm31948,000123,000131,000139,000184,00035,09035,090
Ngã Ba36254,000139,000148,000157,000209,00039,82039,820
Nha Trang41162,000158,000169,000179,000237,00045,21045,210
Ninh Hoà44667,000172,000183,000194,000258,00049,06049,060
Tuy Hoà52979,000204,000217,000230,000305,00058,19058,190
Diêu Trì63195,000243,000259,000274,000364,00069,41069,410
Bồng Sơn709106,000273,000291,000308,000409,00077,99077,990
Đức Phổ759114,000292,000311,000330,000438,00083,49083,490
Quãng Ngãi798120,000307,000327,000347,000461,00087,78087,780
Núi Thành836125,000322,000343,000364,000483,00091,96091,960
Tam Kỳ862129,000332,000353,000375,000498,00094,82094,820
Trà Kiệu901135,000347,000369,000392,000520,00099,11099,110
Đà Nẵng935140,000360,000383,000407,000540,000102,850102,850
Lăng Cô971146,000374,000398,000422,000561,000106,810106,810
Huế1038156,000400,000426,000452,000599,000114,180114,180

Đơn giá:
- Giá vé tối thiểu của 1 vé Hành lý, xe đạp là 10.000 đ
- Giá vé tối thiểu của xe chạy điện là 20.000 đ
- Giá vé tối thiểu của một xe máy (chung các loại) là 25.000 đ

Giá cước hành lý tàu SP3/SP4

đăng 19:26, 11 thg 6, 2014 bởi Sapa Tourist   [ cập nhật 07:46, 8 thg 9, 2017 bởi Hanoi Railways ]

BẢNG GIÁ CƯỚC HÀNH LÝ TÀU SP3/SP4

                                                                                                                                            Đơn vị: 1000 Đồng

TÊN GA

CỰ LY

 XE ĐẠP

 XE ĐẠP

XE MÁY

XE MÁY

 

HÀNG HÓA CÁC LOẠI

 

 

 

ĐIỆN

Dưới 50cm3

Từ 50cm3đến dưới 125 cm3

>= 125cm3

(Chỉ áp dụng với các tàu số lẻ)

 

 

 

 

 

 

 

20kg

30kg

50kg

YÊN BÁI

156

31

67

106

114

153

10

11

19

LÀO CAI

294

58

126

199

215

289

14

21

36


ĐƠN GIÁ:
+ Xe máy đóng thùng, hàng thường các loại: 80đồng/100kg.km
+ Xe đạp nguyên chiếc: 218đồng/100Kg.km
+ Xe chạy điện nguyên chiếc các loại: 328đồng/100Kg.km
+ Hàng cồng kềnh được quy đổi theo quy định: 1m3 = 300kg.
+ Xe đạp, Xe máy các loại, máy khâu, tủ lạnh nếu đóng thành hũm kiện chắc chắn cú thể xếp chồng lên nhau
với các loại hàng khác thì 1m3 = 250kg.
+ Mức giá tối thiểu của một vộ hành lý bao gửi là 10.000đồng
+ Trọng lượng tính cước tối thiểu là 5kg.

Giá cước hành lý tàu LC3/4

đăng 19:21, 11 thg 6, 2014 bởi Sapa Tourist   [ cập nhật 07:47, 8 thg 9, 2017 bởi Hanoi Railways ]

GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH LÝ TÀU LC3/LC4

           TUYẾN HÀ NỘI LÀO CAI

                                                                                                                                              ĐƠN VỊ: 1000 ĐỒNG 

TÊN GA

 XE ĐẠP

XE ĐẠP

XE MÁY ĐIỆN

XE MÁY

 

HÀNG HÓA CÁC LOẠI

 

 

ĐIỆN

X.MÁY < 50cm3

Từ 50cm3 đến <125cm3

Từ 125cm3trở lên

(Chỉ áp dụng với tàu LC3)

20kg

30kg

50kg

GIA LÂM

10

10

 

 

 

10

10

10

YÊN VIÊN

10

10

 

 

 

10

10

10

ĐÔNG ANH

10

10

 

 

 

10

10

10

PHÚC YÊN

10

17

 

 

 

10

10

10

VĨNH YÊN

11

23

 

 

 

10

10

10

VIỆT TRÌ

14

31

49

53

72

10

10

10

TIÊN KIÊN

18

39

 

 

 

10

10

11

PHÚ THỌ

20

42

67

72

97

10

10

12

VŨ ẺN

23

51

 

 

 

10

10

14

ẤM THƯỢNG

26

56

 

 

 

10

10

16

YÊN BÁI

31

67

106

114

153

10

11

19

CỔ PHÚC

33

71

 

 

 

10

12

20

NGÒI HÓP

35

76

 

 

 

10

13

21

MẬU A

37

80

 

 

 

10

14

23

MẬU ĐÔNG

39

84

 

 

 

10

14

24

TRÁI HÚT

40

87

 

 

 

10

15

24

LÂM GIANG

42

90

 

 

 

10

15

25

LANG KHAY

43

94

 

 

 

11

16

26

LANG THÍP

45

98

 

 

 

11

17

28

BẢO HÀ

47

102

 

 

 

11

17

29

THÁI VĂN

49

106

 

 

 

12

18

30

CẦU NHÒ

50

109

 

 

 

12

18

31

PHỐ LU

52

112

177

192

257

13

19

32

LẠNG

53

116

 

 

 

13

20

33

THÁI NIÊN

55

119

 

 

 

13

20

34

LÀNG GIÀNG

56

121

 

 

 

14

21

34

LÀO CAI

58

126

199

215

289

14

21

36


ĐƠN GIÁ:
+ Xe máy đóng thùng, hàng thường các loại: 80đồng/100kg.km
+ Xe đạp nguyên chiếc: 218đồng/100Kg.km
+ Xe chạy điện nguyên chiếc các loại: 328đồng/100Kg.km
+ Hàng cồng kềnh được quy đổi theo quy định: 1m3 = 300kg.
+ Xe đạp, Xe máy các loại, máy khâu, tủ lạnh nếu đóng thành hũm kiện chắc chắn cú thể xếp chồng lên nhau
với các loại hàng khác thì 1m3 = 250kg.
+ Mức giá tối thiểu của một vộ hành lý bao gửi là 10.000đồng
+ Trọng lượng tính cước tối thiểu là 5kg.

Giá cước hành lý tàu NA1/NA2

đăng 19:18, 11 thg 6, 2014 bởi Sapa Tourist   [ cập nhật 07:48, 8 thg 9, 2017 bởi Hanoi Railways ]

GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH LÝ TÀU NA1/NA2 - TUYẾN HÀ NỘI VINH

                                                                                                                          ĐƠN VỊ: 1000 ĐỒNG

GA ĐẾN

CỰ LY

 XE ĐẠP

 XE ĐẠP ĐIỆN

X.MÁY ĐIỆN 
VÀ XMÁY  < 50cm3

XE MÁY

 

CÁC LOẠI HÀNG HÓA

 

 

 

 

 

Từ 50cm3
đến<125cm3

>= 125cm3

20 Kg

30 Kg

50 Kg

N.ĐỊNH

87

17

37

51

54

72

10

10

11

T.HÓA

175

35

75

102

108

144

10

13

21

C.GIÁT

261

52

112

 

 

 

13

19

32

C.SY

279

55

120

 

 

 

14

20

34

VINH

319

63

137

186

197

262

15

23

39

ĐƠN GIÁ:
+ Xe máy đóng thùng, hàng thường các loại: 80đồng/100kg.km
+ Xe đạp nguyên chiếc: 218đồng/100Kg.km
+ Xe chạy điện nguyên chiếc các loại: 328đồng/100Kg.km
+ Hàng cồng kềnh được quy đổi theo quy định: 1m3 = 300kg.
+ Xe đạp, Xe máy các loại, máy khâu, tủ lạnh nếu đóng thành hũm kiện chắc chắn cú thể xếp chồng lên nhau
với các loại hàng khác thì 1m3 = 250kg.
+ Mức giá tối thiểu của một vộ hành lý bao gửi là 10.000đồng
+ Trọng lượng tính cước tối thiểu là 5kg.

Giá cước hành lý tàu YB1/YB2

đăng 19:14, 11 thg 6, 2014 bởi Sapa Tourist   [ đã cập nhật 19:14, 11 thg 6, 2014 ]

BẢNG GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNH LÝ TÀU YB1/YB2

TUYẾN HÀ NỘI - YÊN BÁI

                                                                                                 ĐƠN VỊ: 1000 ĐỒNG

TÊN GA

 XE ĐẠP

 XE ĐẠP ĐIỆN

XE MÁY

HÀNG HÓA CÁC LOẠI

 

 

 

X.MÁY ĐIỆN
X.M< 50cm3

Từ 50cm3
đến dưới
125cm3

> 125cm3

(Chỉ áp dụng với tàu YB1)

 

 

 

 

 

 

20kg

30kg

50kg

GIA LÂM

10

10

 

 

 

10

10

10

YÊN VIÊN

10

10

 

 

 

10

10

10

ĐÔNG ANH

10

10

 

 

 

10

10

10

THẠCH LỖI

10

14

 

 

 

10

10

10

PHÚC YÊN

10

17

 

 

 

10

10

10

VĨNH YÊN

11

23

 

 

 

10

10

10

VIỆT TRÌ

14

31

49

53

72

10

10

10

TIÊN KIÊN

18

39

 

 

 

10

10

11

PHÚ THỌ

20

42

 

 

 

10

10

12

CHÍ CHỦ

21

46

 

 

 

10

10

13

VŨ ẺN

23

51

 

 

 

10

10

14

ẤM THƯỢNG

26

56

 

 

 

10

10

16

ĐOAN THƯỢNG

28

60

 

 

 

10

10

17

VĂN PHÚ

29

63

 

 

 

10

11

18

YÊN BÁI

31

67

106

114

153

10

11

19

Giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt

đăng 18:59, 11 thg 6, 2014 bởi Sapa Tourist   [ đã cập nhật 20:20, 19 thg 8, 2015 ]

TRÍCH QUY ĐỊNH GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG SẮT

(Áp dụng từ 0h00 ngày 01/6/2014)

 

I- GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG SẮT:

1- Cước phổ thông nguyên toa (PTNT):                              Đơn vị: Đồng/1tấn   

Bậc

 

cước

£ 30Km

 

(đ/1tấn)

31®150

Km

(đ/1Tkm)

151®500

Km

(đ/1Tkm)

501®900

Km

(đ/1Tkm)

901®1300

Km

(đ/1Tkm)

1301

km

trở đi

Đ.Nẵng

 

791 km

N.Trang

 

1315 km

Sóng Thần

1711 km

Sài Gòn

 

1726 km

1

32,985

563

307

232

227

223

275,507

394,940

483,248

486,593

2

33,710

577

312

236

232

227

280,826

402,755

492,647

496,052

3

35,484

607

330

249

243

239

296,283

424,209

518,853

522,438

4

39,197

669

364

277

268

265

327,484

468,852

573,792

577,767

5

43,082

717

392

297

288

283

352,749

504,567

616,635

620,880

6

49,046

822

448

338

329

325

402,844

576,161

704,861

709,736

Ghi chú: Giá này chưa bao gồm thuế VAT (10%).

2- Trọng lượng tính cước:

- Hàng lẻ tính cước theo trọng lượng thực tế, trọng lượng tính cước tối thiểu là 20kg, trên 20kg thì phần lẻ dưới 5kg quy tròn là 5kg, từ 5kg đến dưới 10kg quy tròn là 10kg.

- Hàng nguyên toa: Tính theo trọng tải kỹ thuật cho phép của toa xe. Trọng lượng quy tròn hàng nguyên toa dưới 500kg không tính, từ 500kg đến dưới 1.000kg quy tròn thành 1 tấn.

3- Giá cước vận chuyển đặc biệt:

- Hàng lẻ: Tính bằng 1,3 lần cước PTNT.

- Hàng nguyên toa kéo theo tàu khách tính bằng 1,4 lần cước PTNT.

- Cước vận chuyển bằng tàu riêng theo yêu cầu đột xuất: Tính bằng 1,2 lần cước PTNT.

- Cước vận chuyển hàng hóa bằng xe của chủ hàng: Tính bằng 0,85 lần cước PTNT.

II- PHỤ PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ KHÁC:

1- Tiền đọng xe: (Toa xe của Đường sắt Việt Nam):

Thời gian đọng xe quy tròn như sau: ³30 phút đến dưới 60 phút tính đủ 1 giờ, <30 phút không tính.

                                                                                                         Đơn vị: đồng/1 giờ xe

Thời gian đọng xe

Toa xe khổ đường 1.000mm

Toa xe khổ đường 1.435mm

Từ giờ thứ nhất đến giờ thứ 6

29.000

32.000

Từ giờ thứ 7 đến giờ thứ 12

39.000

50.000

Từ giờ thứ 13 đến giờ thứ 18

53.000

69.000

Từ giờ thứ 19 trở đi

74.000

90.000

2- Tiền dồn xe: (cự ly £ 4.000m):

Mỗi đoạn dồn 500m là 20.000đ/1xe.

3- Các loại phí tính cho một lần thay đổi:

- Thay đổi ga đến: 200.000đồng.

- Thay đổi người nhận hàng: 200.000đồng/1xe

- Hủy bỏ vận chuyển: 300.000đồng/1xe

4- Phạt khai sai tên hàng:

+ Đối với hàng nguy hiểm: Tiền phạt bằng 4 lần tiền cước thực tế đã vận chuyển.

+ Đối với hàng thường: Tiền phạt bằng 1 lần tiền cước thực tế đã vận chuyển.

5- Phạt khai sai trọng lượng, xếp quá tải:

+ Đối với hàng lẻ: không thu tiền phạt.

+ Đối với hàng nguyên toa: Nếu phát hiện trọng lượng thực tế khai sai quá 5% trọng tải kỹ thuật của toa xe hoặc vượt quá trọng tải kỹ thuật cho phép của toa xe thì tiền phạt bằng 4 lần tiền cước thực tế đã vận chuyển.

6- Tiền vệ sinh toa xe:  Với các toa xe dỡ, trách nhiệm vệ sinh thuộc chủ hàng nhưng nếu chủ hàng không đảm nhiệm được có thể thuê đường sắt. Tiền vệ sinh toa xe được thỏa thuận giữa chủ hàng với ga đến trước khi dỡ hàng.

7- Tiền viên chì niêm phong: 8.000đồng/1viên (Chưa có thuế VAT).

Hành khách có nhu cầu vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt có thể gọi số điện thoại: (04)3926.2098 hoặc 0988.776.555/Mrs Nguyệt để tìm hiểu về điều kiện nhận chở xe máy đi tàu và bảng giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt.

Bảng giá cước vận chuyển hành lý tàu QT91/QT92

đăng 18:51, 11 thg 6, 2014 bởi Sapa Tourist

Bảng giá cước vận chuyển hành lý

tàu QT91/QT92

                                                                                                                                     Đơn vị tính: 1000 đồng

TÊN GA

XE ĐẠP

XE ĐẠP

ĐIỆN

CÁC LOẠI HÀNG HÓA

20 KG

30 KG

50 KG

 GIA LÂM

10

10

10

10

10

 YÊN VIÊN

10

10

10

10

10

 CỔ LOA

10

10

10

10

10

 ĐÔNG ANH

10

10

10

10

10

 ĐA PHÚC

10

13

10

10

10

 TRUNG GIÃ

10

17

10

10

10

 PHỔ YÊN

10

22

10

10

10

 LƯƠNG SƠN

12

26

10

10

10

 LƯU XÁ

13

29

10

10

10

 THÁI NGUYÊN 

14

31

10

10

10

 QUÁN TRIỀU

15

32

10

10

10

Giá cước vận chuyển hành lý bao gửi tàu Thống Nhất

đăng 18:19, 12 thg 5, 2014 bởi Hanoi Railways   [ cập nhật 20:25, 19 thg 8, 2015 bởi Sapa Tourist ]

BẢNG GIÁ CƯỚC HÀNH LÝ TÀU THỐNG NHẤT

 (Thực hiện từ 0h00 ngày 22/02/2014)

1-Giá cước vận chuyển hành lý:

                                                                                                                                                                    Đơn vị: 1000đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GA ĐẾN

Cự

10kg

20kg

30kg

40kg

50kg

60kg

70kg

80kg

90kg

100kg

 

ly

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỦ LÍ

56

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

NAM ĐỊNH

87

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

NINH BÌNH

115

10

10

10

10

10

10

10

10

11

13

THANH HÓA

175

10

10

10

10

10

12

13

15

17

19

VINH

319

10

10

11

14

18

21

25

28

32

35

ĐỒNG HỚI

522

10

11

17

23

29

34

40

46

52

57

ĐÔNG HÀ

622

10

14

21

27

34

41

48

55

62

68

HUẾ

688

10

15

23

30

38

45

53

61

68

76

ĐÀ NẴNG

791

10

17

26

35

44

52

61

70

78

87

TAM KỲ

865

10

19

29

38

48

57

67

76

86

95

QUẢNG NGÃI

928

10

20

31

41

51

61

71

82

92

102

DIÊU TRÌ

1096

12

24

36

48

60

72

84

96

109

121

TUY HÒA

1198

13

26

40

53

66

79

92

105

119

132

NHA TRANG

1315

14

29

43

58

72

87

101

116

130

145

THÁP CHÀM

1408

15

31

46

62

77

93

108

124

139

155

B ÌNH THUẬN

1551

17

34

51

68

85

102

119

136

154

171

SÀI GÒN

1726

19

38

57

76

95

114

133

152

171

190

 

2-Giá cước vận chuyển xe đạp, xe máy:

                                                                                                                                                                              Đơn vị: 1000đồng

 

Xe

Xe

Thùng sắt

Thùng gỗ

Thùng gỗ

GA ĐẾN

đạp

50kg

đạp điện

100kg

nguyên chiếc

(350kg)

nguyên chiếc

Loại xe < 125cm3

(270kg)

nguyên chiếc

Từ 125cm3 đến 150cm3

(380kg)

PHỦ LÍ

10

23

 

17

23

NAM ĐỊNH

12

36

 

26

36

NINH BÌNH

16

48

 

34

48

THANH HÓA

24

73

 

52

73

VINH

44

133

 

95

133

ĐỒNG HỚI

72

218

 

155

218

ĐÔNG HÀ

86

260

 

185

260

HUẾ

95

288

 

204

288

ĐÀ NẴNG

109

331

305

235

331

TAM KỲ

119

362

 

257

362

QUẢNG NGÃI

128

388

 

276

388

DIÊU TRÌ

151

458

 

326

458

TUY HÒA

165

501

 

356

501

NHA TRANG

181

550

 

391

550

THÁP CHÀM

194

589

 

418

589

B ÌNH THUẬN

213

648

 

461

648

SÀI GÒN

237

721

665

513

721

 ĐƠN GIÁ: Chưa bao gồm 10% thuế VAT

+ Xe máy đóng thùng, hàng thường các loại: 100đồng/100kg.km

+ Xe đạp nguyên chiếc: 125đồng/50Kg.km

+ Xe chạy điện nguyên chiếc các loại: 380đồng/100Kg.km

+ Hàng cồng kềnh được quy đổi theo quy định: 1m3 = 300kg.

+ Xe đạp, Xe máy các loại, máy khâu, tủ lạnh nếu đóng thành hòm kiện chắc chắn có thể xếp chồng lên nhau

với các loại hàng khác thì 1m3 = 250kg.

+ Mức giá tối thiểu của một vộ hành lý bao gửi là 10.000đồng

+ Trọng lượng tính cước tối thiểu là 5kg.

Hành khách có nhu cầu vận chuyển hành lý bao gửi tàu Thống Nhất có thể gọi số điện thoại: (04)3926.2098 hoặc 0988.776.555/Mrs Nguyệt  hoặc e-mail: nguyetvetau@gmail.com để tìm hiểu về Điều kiện nhận chở xe máy đi tàu và Bảng giá cước vận chuyển hành lý bao gửi tàu Thống Nhất

Giá cước vận chuyển hàng hóa tàu Thống Nhất

đăng 18:15, 12 thg 5, 2014 bởi Hanoi Railways   [ đã cập nhật 18:17, 12 thg 5, 2014 ]

TRÍCH QUY ĐỊNH GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG SẮT

(Áp dụng từ 0h00 ngày 01/01/2014 theo VB 568/QĐ-CTH ngày 12/12/2013 của Cty VTHHĐS)

I- GIÁ CƯỚC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG SẮT:

1- Cước phổ thông nguyên toa (PTNT):                                                                                Đơn vị: Đồng/1tấn   

Bậc

 

cước

<= 30Km

 

(đ/1tấn)

31->150

Km

(đ/1Tkm)

151->500

Km

(đ/1Tkm)

501->900

Km

(đ/1Tkm)

901->1300

Km

(đ/1Tkm)

1301

km

trở đi

Đ.Nẵng

 

791 km

N.Trang

 

1315 km

Sóng Thần

1711 km

Sài Gòn

 

1726 km

1

29,451

503

274

207

203

199

245,948

352,696

431,500

434,485

2

30,098

515

279

211

207

203

250,949

359,793

440,181

443,226

3

31,682

542

295

222

217

213

264,574

378,767

463,115

466,310

4

34,997

597

325

247

239

237

292,264

418,342

512,194

515,749

5

38,466

640

350

265

257

253

314,881

450,361

550,549

554,344

6

43,791

734

400

302

294

290

359,753

514,621

629,461

633,811

Ghi chú: Giá này chưa bao gồm thuế VAT (10%).

2- Trọng lượng tính cước:

- Hàng lẻ tính cước theo trọng lượng thực tế, trọng lượng tính cước tối thiểu là 20kg, trên 20kg thì phần lẻ dưới 5kg quy tròn là 5kg, từ 5kg đến dưới 10kg quy tròn là 10kg.

- Hàng nguyên toa: Tính theo trọng tải kỹ thuật cho phép của toa xe. Trọng lượng quy tròn hàng nguyên toa dưới 500kg không tính, từ 500kg đến dưới 1.000kg quy tròn thành 1 tấn.

3- Giá cước vận chuyển đặc biệt:

- Hàng lẻ: Tính bằng 1,3 lần cước PTNT.

- Hàng nguyên toa kéo theo tàu khách tính bằng 1,2 lần cước PTNT.

- Cước vận chuyển bằng tàu riêng theo yêu cầu đột xuất: Tính bằng 1,2 lần cước PTNT.

- Cước vận chuyển hàng hóa bằng xe của chủ hàng: Tính bằng 0,85 lần cước PTNT.

II- PHỤ PHÍ VÀ CÁC KHOẢN PHÍ KHÁC:

1- Tiền đọng xe: (Toa xe của Đường sắt Việt Nam):

Thời gian đọng xe quy tròn như sau: ³30 phút đến dưới 60 phút tính đủ 1 giờ, <30 phút không tính.

                                                                                    Đơn vị: đồng/1 giờ xe

Thời gian đọng xe

Toa xe khổ đường 1.000mm

Toa xe khổ đường 1.435mm

Từ giờ thứ nhất đến giờ thứ 6

19.000

21.000

Từ giờ thứ 7 đến giờ thứ 12

26.000

33.000

Từ giờ thứ 13 đến giờ thứ 18

35.000

46.000

Từ giờ thứ 19 trở đi

49.000

60.000

2- Tiền dồn xe: (cự ly £ 4.000m):

Mỗi đoạn dồn 500m là 20.000đ/1xe.

3- Các loại phí tính cho một lần thay đổi:

- Thay đổi ga đến: 200.000đồng.

- Thay đổi người nhận hàng: 200.000đồng/1xe

- Hủy bỏ vận chuyển: 300.000đồng/1xe

4- Phạt khai sai tên hàng:

+ Đối với hàng nguy hiểm: Tiền phạt bằng 4 lần tiền cước thực tế đã vận chuyển.

+ Đối với hàng thường: Tiền phạt bằng 1 lần tiền cước thực tế đã vận chuyển.

5- Phạt khai sai trọng lượng, xếp quá tải:

+ Đối với hàng lẻ: không thu tiền phạt.

+ Đối với hàng nguyên toa: Nếu phát hiện trọng lượng thực tế khai sai quá 5% trọng tải kỹ thuật của toa xe hoặc vượt quá trọng tải kỹ thuật cho phép của toa xe thì tiền phạt bằng 4 lần tiền cước thực tế đã vận chuyển.

6- Tiền vệ sinh toa xe:  Được thỏa thuận giữa chủ hàng với ga đến trước khi dỡ hàng.

7- Tiền viên chì niêm phong: 8.000đồng/1viên (Chưa có thuế VAT).

1-10 of 18