Bảng giá cước hành lý tàu Thống Nhất

đăng 09:10, 7 thg 1, 2014 bởi Hanoi Railways   [ đã cập nhật 09:11, 7 thg 1, 2014 ]

BẢNG GIÁ CƯỚC HÀNH LÝ TÀU THỐNG NHẤT

 (Thực hiện từ 0h00 ngày 04/3/2013)

 

1-Giá cước vận chuyển hành lý:

                                                                                                                                                                       Đơn vị: 1000đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GA ĐẾN

Cự

10kg

20kg

30kg

40kg

50kg

60kg

70kg

80kg

90kg

100kg

 

ly

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỦ LÍ

56

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

NAM ĐỊNH

87

10

10

10

10

10

10

10

10

10

10

NINH BÌNH

115

10

10

10

10

10

10

10

10

10

12

THANH HÓA

175

10

10

10

10

10

11

12

14

16

18

VINH

319

10

10

10

13

16

19

22

26

29

32

ĐỒNG HỚI

522

10

10

16

21

26

31

37

42

47

52

ĐÔNG HÀ

622

10

12

19

25

31

37

44

50

56

62

HUẾ

688

10

14

21

28

34

41

48

55

62

69

ĐÀ NẴNG

791

10

16

24

32

40

47

55

63

71

79

TAM KỲ

865

10

17

26

35

43

52

61

69

78

87

QUẢNG NGÃI

928

10

19

28

37

46

56

65

74

84

93

DIÊU TRÌ

1096

11

22

33

44

55

66

77

88

99

110

TUY HÒA

1198

12

24

36

48

60

72

84

96

108

120

NHA TRANG

1315

13

26

39

53

66

79

92

105

118

132

THÁP CHÀM

1408

14

28

42

56

70

84

99

113

127

141

B ÌNH THUẬN

1551

16

31

47

62

78

93

109

124

140

155

SÀI GÒN

1726

17

35

52

69

86

104

121

138

155

173


ĐƠN GIÁ:
+ Xe máy đóng thùng, hàng thường các loại: 100đồng/100kg.km
+ Xe đạp nguyên chiếc: 250đồng/100Kg.km
+ Xe chạy điện nguyên chiếc các loại: 377đồng/100Kg.km
+ Hàng cồng kềnh được quy đổi theo quy định: 1m3 = 300kg.
+ Xe đạp, Xe máy các loại, máy khâu, tủ lạnh nếu đóng thành hũm kiện chắc chắn cú thể xếp chồng lên nhau
với các loại hàng khác thì 1m3 = 250kg.
+ Mức giá tối thiểu của một vộ hành lý bao gửi là 10.000đồng
+ Trọng lượng tính cước tối thiểu là 5kg.