Bảng giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt

đăng 06:43, 18 thg 6, 2014 bởi Hanoi Railways   [ đã cập nhật 07:45, 8 thg 9, 2017 ]

Quy định giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt
(Áp dụng từ 0h00 ngày 01/7/2007 theo VB 607/QĐ-ĐS, ngày 01/6/2007 của TCT ĐSVN) 
 

I - Giá cước vận chuyển hàng hóa bằng đường sắt
1 - Cước phổ thông nguyên toa (PTNT):  
         
Đơn vị: đồng/1tấn
Bậc cước
Phan Thiết
187 km
Nha Trang
411 km
Diêu Trì
631 km
Quy Nhơn
641 km
Đà Nẵng
935 km
Huế
1038 km
Đông Hà
1104 km
Đồng Hới
1204 km
Vinh
1407 km
Nam Định
1639 km
Hà Nội
1726 km
1
64869
104517
137693
139023
177985
191272
199786
212686
238766
268462
279598
2
71452
115356
151926
153386
196205
210934
220372
234672
263273
295521
307614
3
77841
125553
165601
167211
214405
230576
240938
256638
288188
323916
337314
4
85855
138495
182728
184508
236630
254346
265698
282898
317600
357040
371830
5
92724
149172
196752
198672
254910
274068
286344
304944
342381
384837
400758
6
106093
170829
225108
227288
291170
313006
326998
348198
390913
439401
457584

Ghi chú: Giá này chưa bao gồm thuế VAT (5%)  
2 - Trọng lượng tính cước
- Hàng lẻ tính cước theo trọng lượng thực tế, trọng lượng tính cước tối thiểu là 20kg, trên 20kg thì phần lẻ dưới 5kg quy tròn là 5kg, từ 5kg đến dưới 10kg quy tròn là 10kg
- Hàng nguyên toa: Tính theo trọng tải kỹ thuật cho phép của toa xe. Trọng lượng quy tròn hàng nguyên toa dưới 500kg không tính, từ 500kg đến dưới 1000kg quy tròn thành 1 tấn.

3 - Giá cước vận chuyển đặc biệt
- Hàng lẻ: Tính bằng 1,3 lần cước PTNT
- Hàng nguyên toa kéo theo tàu khách tính bằng 1,2 lần cước PTNT, kéo theo tàu hỗn hợp tính bằng 1 lần cước PTNT.
- Cước vận chuyển bằng tàu riêng theo yêu cầu đột xuất: Tính bằng 1,15 lần cước PTNT
- Cước vận chuyển hàng hóa bằng xe của chủ hàng: Tính bằng 0,85 lần cước PTNT  

II - Phụ phí và các khoản phí khác:
1 - Tiền đọng xe: (Toa xe của Đường sắt Việt Nam)
Thời gian đọng xe quy tròn như sau: > 12 giờ đến 24 giờ tính đủ 1 ngày, < 12 giờ không tính

Đơn vị: đồng/1ngày xe 

Thời gian đọng xe

Toa xe khổ đường 1000mm

Ngày thứ nhất

143.000

Ngày thứ 2 đến ngày thứ 7

215.000

Ngày thứ 8 trở đi

429.000

  2 - Tiền dồn xe: (cự ly < 4000m):
Mỗi đoạn dồn 500m là 10.000đ/1xe

3 - Các loại phí tính cho một lần thay đổi:
- Thay đổi ga đến: 200.000 đồng
- Thay đổi người nhận hàng: 50.000 đồng/1 xe
- Hủy bỏ vận chuyển: 100.000 đồng/1 xe

4 - Phạt khai sai tên hàng:
- Đối với hàng nguy hiểm: Tiền phạt bằng 2 lần cước thực tế đã vận chuyển
- Đối với hàng thường: Tiền phạt bằng 1 lần cước thực tế đã vận chuyển

5 - Phạt khai sai trọng lượng, xếp quả tải:
- Đối với hàng lẻ: không thu tiền phạt
- Đối với hàng nguyên toa: Nếu phát hiện trọng lượng thực tế khai sai quá 0,5% trọng tải kỹ thuật của toa xe hoặc vượt quá trọng tải kỹ thuật cho phép của toa xe tiền phạt bằng 2 lần tiền cước thực tế đã vận chuyển.

6 - Tiền vệ sinh toa xe: Được thỏa thuận giữa chủ hàng với ga đến trước khi dỡ hàng

7 - Tiền viên chì niêm phong: 7.000 đồng/1viên (Chưa có thuế VAT)