Bảng giá vé tàu LVQT

Bảng giá vé tàu liên vận quốc tế vé tàu Hà Nội Nam Ninh

đăng 03:03, 3 thg 3, 2014 bởi Hanoi Railways   [ đã cập nhật 07:40, 8 thg 9, 2017 ]

Bảng giá vé tàu liên vận quốc tế vé tàu Hà Nội Nam Ninh

Bảng giá vé tầu du lịch quốc tế Gia Lâm (Việt Nam) - Nam Ninh (Trung Quốc):

                                                                                                          Đơn vị: Franc Thuỵ Sỹ

GA ĐI

GA ĐẾN

KHOẢNG CÁCH

(Km)

GIÁ VÉ

(Toa xe nằm cứng hạng 2/0)

GIÁ VÉ

(Toa xe nằm mềm hạng 1/4)

Chiều Gia Lâm - Nam Ninh

Gia Lâm

Bắc Giang

44

1,81

2,97

Gia Lâm

Đồng Đăng

157

5,35

8,66

Gia Lâm

Bằng Tường

176

6,69

10,63

Gia Lâm

Sùng Tả

274

13.96

22,05

Gia Lâm

Nam Ninh

396

20,29

31,53

 

 

 

 

 

Bắc Giang

Đồng Đăng

113

4,34

7,13

Bắc Giang

Bằng Tường

132

5,42

8,74

Bắc Giang

Sùng Tả

230

12,69

20,16

Bắc Giang

Nam Ninh

352

19,02

29,64

 

 

 

 

 

Đồng Đăng

Bằng Tường

19

1,24

1,84

Đồng Đăng

Sùng Tả

117

8.71

13,69

Đồng Đăng

Nam Ninh

239

15,78

24,78





Ghi chú: Giá vé trên tính bằng Franc Thụy Sỹ.

Một số nội dung hành khách cần lưu ý:

            - Quý khách phải xuất trình hộ chiếu, vi sa khi mua vé.

- Tạm thời chưa tổ chức bán vé khứ hồi và vé chiều về, chưa nhận chuyên chở hành lý bao gửi. Hành khách có thể đăng ký giữ chỗ lượt về tại ga đi và mua vé lượt về tại ga đến trước giờ tàu chạy 3 ngày.

            - Hành khách đi tàu tập thể từ 6 người lớn trở lên được giảm 25% giá vé ngồi. Hành khách mua vé đi tàu tập thể phải có giấy giới thiệu của tổ chức hoặc đơn xin mua vé tàu tập thể.

            - Trẻ em từ 4 đến 12 tuổi phải mua vé trẻ em với giá vé bằng 50% giá vé quy định cho người lớn (vé ngồi). Để sử dụng riêng một giường ngủ thì phải mua vé nằm với giá vé bằng tiền vé nằm của người lớn.

- Thời hạn trả vé đi tàu: Đối với cá nhân được phép trả lại trước giờ tàu chạy 6 giờ, với vé tập thể 5 ngày trước giờ tàu chạy. Khi trả vé hành khách bị khấu trừ 20% tiền vé.

- Tỷ giá quy đổi giữa tiền Franc Thuỵ Sỹ với tiền Việt Nam đồng căn cứ vào tỷ giá thị trường do Viện nghiên cứu thị trường – giá cả (Bộ Tài Chính) phát hành vào ngày bán vé.

Quý khách có nhu cầu đặt mua vé, tìm hiểu thông tin về giờ tàu, giá vé Gia Lâm Nam Ninh có thể truy cập tại website: www.duongsathanoi.com hoặc liên hệ các điểm bán vé, các đại lý bán vé tàu hỏa, bán vé qua điện thoại: 19001224 , tại Ga Hà Nội : 0978.198.489 , tại Ga Gia Lâm :024.3916.7355, qua email: booking@trainticket.com.vn để được hướng dẫn và mua vé tàu.

Bảng giá vé tàu Nam Ninh Gia Lâm

đăng 08:19, 5 thg 2, 2014 bởi Hanoi Railways   [ đã cập nhật 08:21, 5 thg 2, 2014 ]

Bảng giá vé tàu liên vận quốc tế Nam Ninh (Trung Quốc) Gia Lâm (Việt Nam) :
Bảng giá vé tàu chiều Nam Ninh - Gia Lâm 

                        Đơn vị: France Thuỵ Sỹ

GA ĐI

GA ĐẾN

KHOẢNG CÁCH

(Km)

GIÁ VÉ

(Toa xe nằm cứng hạng 2/0)

GIÁ VÉ

(Toa xe nằm mềm hạng 1/4)

NamNinh

Sùng Tả

122

9,12

14,3

NamNinh

BằngTường

220

14,73

23,2

NamNinh

Đồng Đăng

239

15,78

24,78

NamNinh

Bắc Giang

352

19,02

29,64

NamNinh

Gia Lâm

396

20,29

31,53

 

 

 

 

 

SùngTả

BằngTường

98

6,85

10,51

Sùng Tả

Đồng Đăng

117

8,71

13,69

Sùng Tả

Bắc Giang

230

12,69

20,16

Sùng Tả

Gia Lâm

274

13,96

22,05

 

 

 

 

 

BằngTường

Đồng Đăng

19

1,24

1,84

BằngTường

Bắc Giang

132

5,42

8,74

BằngTường

Gia Lâm

176

6,69

10,63

     
Đồng Đăng

Bắc Giang

1134,347,13
Đồng Đăng

Gia Lâm

1575,358,66
     

Bắc Giang

Gia Lâm

441,812,97
Ghi chú: Giá vé trên tính bằng France Thụy Sỹ.
THÔNG TIN HƯỚNG DẪN
Tạm thời chưa tổ chức bán vé khứ hồi và vé chiều về chiều Nam Ninh Gia Lâm, chưa nhận chuyên chở hành lý bao gửi. Hành khách có thể đăng ký giữ chỗ lượt về tại ga đi và mua vé lượt về tại ga đến trước giờ tàu chạy 3 ngày.

Bảng giá vé tàu Gia Lâm Nam Ninh

đăng 08:09, 5 thg 2, 2014 bởi Hanoi Railways   [ đã cập nhật 07:37, 8 thg 9, 2017 ]

Bảng giá vé tàu liên vận quốc tế Gia Lâm (Việt Nam) - Nam Ninh (Trung Quốc):
Bảng giá vé tàu chiều Gia Lâm - Nam Ninh
                                                                                                    Đơn vị: France Thuỵ Sỹ

GA ĐI

GA ĐẾN

KHOẢNG CÁCH

(Km)

GIÁ VÉ

(Toa xe nằm cứng hạng 2/0)

GIÁ VÉ

(Toa xe nằm mềm hạng 1/4)

Gia Lâm

Bắc Giang

44

1,81

2,97

Gia Lâm

Đồng Đăng

157

5,35

8,66

Gia Lâm

Bằng Tường

176

6,69

10,63

Gia Lâm

Sùng Tả

274

13,96

22,05

Gia Lâm

Nam Ninh

396

20,29

31,53

 

 

 

 

 

Bắc Giang

Đồng Đăng

113

4,34

7,13

Bắc Giang

Bằng Tường

132

5,42

8,74

Bắc Giang

Sùng Tả

230

12,69

20,16

Bắc Giang

Nam Ninh

352

19,02

29,64

 

 

 

 

 

Đồng Đăng

BằngTường

19

1,24

1,84

Đồng Đăng

Sùng Tả

117

8,71

13,69

Đồng Đăng

Nam Ninh

239

15,78

24,78

Ghi chú: Giá vé trên tính bằng France Thụy Sỹ.

Quý khách có nhu cầu đặt mua vé, tìm hiểu thông tin về giờ tàu, giá vé Gia Lâm Nam Ninh có thể truy cập tại website: www.duongsathanoi.com hoặc liên hệ các điểm bán vé, các đại lý bán vé tàu hỏa, bán vé qua điện thoại: 19001224 , tại Ga Hà Nội : 0978.198.489 , tại Ga Gia Lâm :024.3916.7355, qua email: booking@trainticket.com.vn để được hướng dẫn và mua vé tàu.

Bảng giá vé tàu Hà Nội Bắc Kinh

đăng 18:09, 6 thg 1, 2014 bởi Hanoi Railways   [ đã cập nhật 07:42, 8 thg 9, 2017 ]

1- Đường sắt Việt Nam tổ chức chuyên chở hành khách LVQT đến các ga trên Đường sắt Trung Quốc bằng tàu M1.

- Tầu M1 chạy thứ 3, thứ 6 hàng tuần đến Bắc Kinh bằng tầu T6 vào thứ 5 và Chủ Nhật hàng tuần.

- Tầu T5 chạy Bắc Kinh thứ 5 và Chủ Nhật hàng tuần đến Hà Nội bằng tầu M2 vào thứ 3 và thứ 7 hàng tuần.

BẢNG GIỜ TÀU, GIÁ VÉ TÀU LVQT HÀ NỘI - BẮC KINH

GIỜ TÀU

GIÁ VÉ

 (Đơn vị: Franc Thụy Sỹ)

Tầu M1 - T8706 - T6

Tầu T5 - T8705 - M2

Ga đến

Toa xe

Toa xe

Tên ga

Giờ

Giờ đi

Tên ga

Giờ

Giờ đi

 

nằm cứng

nằm mềm

 

đến

 

 

đến

 

 

hạng 2/4

hạng 1/4

Hà Nội

 

18.30

Bắc Kinh

 

15.45

Bằng Tường

17,80

25,13

Đồng Đăng

22.40

23.59

Trịnh Châu

22.00

22.14

Nam Ninh

52,60

76,09

Bằng Tường

1.41

3.25

Hán Khẩu

2.57

2.59

Quế lâm

96,50

141,13

Nam Ninh

6.35

8.30

Trường Sa

6.46

6.58

Hoành Dương

125,70

183,93

Quế lâm

13.18

13.28

Hoành Dương

8.48

9.00

Trường Sa

136,51

199,65

Hoành Dương

18.30

18.42

Quế lâm

14.25

14.31

Hán Khẩu

148,70

217,94

Trường Sa

20.32

20.40

Nam Ninh

20.10

21.16

Trịnh Châu

178,74

261,70

Hán Khẩu

0.37

0.39

Bằng Tường

0.30

2.40

Bắc Kinh

204,13

299,03

Trịnh Châu

5.23

5.29

Đồng Đăng

2.21

3.50

 

 

 

Bắc Kinh

11.54

 

Hà Nội

8.10

 

 

 

 

Ghi chú: Tại các ga của Việt nam theo giờ Hà Nội, tại các ga của Trung Quốc theo giờ Bắc Kinh.     

2- Đường sắt Việt Nam tổ chức chuyên chở hành khách LVQT đi nước thứ 3 quá cảnh Đường Sắt Trung Quốc:

* Tổ chức bán vé quá cảnh ĐS Trung Quốc đến các ga:

- Irkurst, Mockva (Liên bang Nga).

- Ulaanbaatar (Mông Cổ).

- Bình Nhưỡng (CHDCND Triều Tiên).

* Hành trình đi Irkurst, Mockva:

- Tại Hà Nội tầu M1 chạy lúc 18h30 các ngày thứ 3 và thứ 6 hàng tuần đến Bắc Kinh lúc 11h54 các ngày thứ 5 và Chủ nhật hàng tuần.

- Tầu tiếp chuyển tại Bắc Kinh: Tầu K3 chạy lúc 7h47 thứ 4 hàng tuần đến Mockva lúc 14h28 thứ 2 hàng tuần. Hành khách nghỉ tại Bắc Kinh chờ tiếp chuyển từ chiều thứ 5 và Chủ nhật đến sáng thứ 4 tuần tiếp theo.

* Quý khách đi Ulaanbaatar, Bình Nhưỡng:

Quý khách thông báo trước 4 tuần để Đường sắt Việt nam đặt chỗ với Đường sắt Trung Quốc.

* Việc chuẩn bị giấy tờ để làm thủ tục xuất nhập cảnh:

Quý khách tự chuẩn bị đầy đủ trước khi mua vé LVQT theo quy định của Nhà nước.

Quý khách có nhu cầu đặt mua vé, tìm hiểu thông tin về giờ tàu, giá vé Hà Nội Bắc Kinh có thể truy cập tại website: www.duongsathanoi.com hoặc liên hệ các điểm bán vé, các đại lý bán vé tàu hỏa, bán vé qua điện thoại: 19001224 , tại Ga Hà Nội : 0978.198.489 , tại Ga Gia Lâm :024.3916.7355, qua email: booking@trainticket.com.vn để được hướng dẫn và mua vé tàu.

Bảng giá vé tàu Hà Nội Nam Ninh

đăng 18:00, 6 thg 1, 2014 bởi Hanoi Railways   [ đã cập nhật 08:24, 5 thg 2, 2014 ]

Kể từ ngày 01/01/2009, Đường sắt Việt Nam tổ chức chạy hàng ngày tàu khách quốc tế Hà Nội - Nam Ninh giữa Nam Ninh (Trung Quốc) và Gia Lâm (Việt Nam).
            - Mác tàu: Từ Nam Ninh đi Gia Lâm: mang mác hiệu MR2.
                             Từ Gia Lâm đi Nam Ninh: mang mác hiệu MR1.
            - Các ga dừng đón tiễn khách: Gia Lâm, Bắc Giang, Đồng Đăng (Việt Nam); Bằng Tường, Sùng Tả, Nam Ninh (Trung Quốc).

 Bảng giá vé tàu du lịch quốc tế Gia Lâm (Việt Nam) - Nam Ninh (Trung Quốc):

                                                                                                                                                                   Đơn vị: Franc Thuỵ Sỹ

GA ĐI

GA ĐẾN

KHOẢNG CÁCH

(Km)

GIÁ VÉ

(Toa xe nằm cứng hạng 2/0)

GIÁ VÉ

(Toa xe nằm mềm hạng 1/4)

Chiều Gia Lâm - Nam Ninh

Gia Lâm

Bắc Giang

44

1,81

2,97

Gia Lâm

Đồng Đăng

157

5,35

8,66

Gia Lâm

Bằng Tường

176

6,69

10,63

Gia Lâm

Sùng Tả

274

13.96

22,05

Gia Lâm

Nam Ninh

396

20,29

31,53

 

 

 

 

 

Bắc Giang

Đồng Đăng

113

4,34

7,13

Bắc Giang

Bằng Tường

132

5,42

8,74

Bắc Giang

Sùng Tả

230

12,69

20,16

Bắc Giang

Nam Ninh

352

19,02

29,64

 

 

 

 

 

Đồng Đăng

Bằng Tường

19

1,24

1,84

Đồng Đăng

Sùng Tả

117

8.71

13,69

Đồng Đăng

Nam Ninh

239

15,78

24,78

Ghi chú: Giá vé trên tính bằng Franc Thụy Sỹ.

Một số nội dung hành khách cần lưu ý:

            - Quý khách phải xuất trình hộ chiếu, vi sa khi mua vé.

- Tạm thời chưa tổ chức bán vé khứ hồi và vé chiều về, chưa nhận chuyên chở hành lý bao gửi. Hành khách có thể đăng ký giữ chỗ lượt về tại ga đi và mua vé lượt về tại ga đến trước giờ tàu chạy 3 ngày.

            - Hành khách đi tàu tập thể từ 6 người lớn trở lên được giảm 25% giá vé ngồi. Hành khách mua vé đi tàu tập thể phải có giấy giới thiệu của tổ chức hoặc đơn xin mua vé tàu tập thể.

            - Trẻ em từ 4 đến 12 tuổi phải mua vé trẻ em với giá vé bằng 50% giá vé quy định cho người lớn (vé ngồi). Để sử dụng riêng một giường ngủ thì phải mua vé nằm với giá vé bằng tiền vé nằm của người lớn.

- Thời hạn trả vé đi tàu: Đối với cá nhân được phép trả lại trước giờ tàu chạy 6 giờ, với vé tập thể 5 ngày trước giờ tàu chạy. Khi trả vé hành khách bị khấu trừ 20% tiền vé.

- Tỷ giá quy đổi giữa tiền Franc Thuỵ Sỹ với tiền Việt Nam đồng căn cứ vào tỷ giá thị trường do Viện nghiên cứu thị trường – giá cả (Bộ Tài Chính) phát hành vào ngày bán vé.

1-5 of 5